1

Mẫu hệ thống thang bảng lương năm 2018 mới nhất NĐ 49



Mẫu hệ thống thang bảng lương năm 2018 mới nhất theo Nghị định số 49/2013/NĐ-CP của Chính phủ: DN tự xây dựng và quyết định thang lương, bảng lương đối với nhân viên theo Mẫu hệ thống thang bảng lương như sau rồi nộp cho Phòng Lao động Thương binh xã hội.

1. Hệ thống thang bảng lương áp dụng cho Doanh nghiệp:


———————————————————————-
Tên đơn vị: Công ty kế toán Thiên Ưng Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Ngành nghề: Đào tạo kế toán thực tế Độc lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Địa chỉ: 181 Xuân Thuỷ, Cầu giấy, Hà nội  
Mã số thuế: 0103635698 Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2018


HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG
————-


I/- MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU :
Mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng:
3.980.000 đồng/tháng.

II/- HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG:

Đơn vị tính: Việt Nam đồng

CHỨC DANH,
VỊ TRÍ CÔNG VIỆC
BẬC LƯƠNG
I II III IV V VI VII
1. Giám đốc
Mức Lương 7,000,000 7,350,000 7,717,500 8,103,375 8,508,544 8,933,971 9,380,669
2. Kế Toán Trưởng, Phó Giám đốc
Mức Lương 6,000,000 6,300,000 6,615,000 6,945,750 7,293,038 7,657,689 8,040,574
3. Trường phòng kinh doanh, Trưởng phòng kỹ thuật:
Mức Lương 5,000,000 5,250,000 5,512,500 5,788,125 6,077,531 6,381,408 6,700,478
4. Nhân viên kế toán, kinh doanh, kỹ thuật:
Mức Lương 4,300,000 4,515,000 4,740,750 4,977,788 5,226,677 5,488,011 5,762,411
5. Nhân viên văn phòng, tạp vụ
Mức Lương 3,980,000 4,179,000 4,387,950 4,607,348 4,837,715 5,079,601 5,333,581
                                                        Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2018
  Người đại diện pháp luật
  (Ký tên và đóng dấu vào đây)


– Bậc sau phải lớn hơn bậc trước tối thiểu 5%
– Những NV làm công việc đòi hỏi đã qua học nghề, đào tạo nghề phải lớn hơn ít nhất 7% so với mức lương tối thiểu vùng.
– Bậc 1 phải bằng hoặc > mức lương tối thiểu vùng

Tải Mẫu hệ thống thang bảng lương về tại đây:
 

TẢI VỀ


Lưu ý: Ngoài Thang bảng lương trên khi nộp hồ sơ cho Phòng Lao động Thương binh xã hội -> Thì các bạn còn phải nộp thêm các mẫu biểu khác nữa. Các bạn có thể tải trọn bộ đó về tại đây nhé:

Cách xây dựng thang bảng lương

Nếu bạn không tải về được thì có thể làm theo cách sau:
Bước 1: Để lại mail ở phần bình luận bên dưới
Bước 2: Gửi yêu cầu vào mail: 
lopketoanthue01@gmail.com (Tiêu đề ghi rõ Tài liệu muốn tải)
– Ngoài ra, khi có những Luật thuế mới các bạn sẽ gửi vào mail mà các bạn đăng ký

2. Hệ thống thang bảng lương công chức nhà nước:

TÊN ĐƠN VỊ: ……………………………………….

mẫu hệ thống thang bảng lương

NGÀNH NGHỀ……………………………………….
ĐỊA CHỈ……………………………………….
ĐIỆN THOẠI……………………………………….
 

H THNG THANG LƯƠNG, BNG LƯƠNG
——————————————————–

I/- MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU :
Mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng: …
… đồng/tháng.
 
II/- HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG :
 
1/- BẢNG LƯƠNG CHỨC VỤ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP:

Đơn vị tính : 1.000 đồng.
CHỨC DANH
CÔNG VIỆC

S
BẬC
I II III IV V VI
01 – Giám đốc
– Mức lương
C.01 5.000 5.500 6.000 6.500    
02 – Phó Giám đốc
Hệ số :
– Mức lương
C.02 5.000          
03 – Kế toán trưởng
Hệ số :
Mức lương
C.03 5.000          
 

Ghi chú: Mức lương = (Hệ số lương x mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng).
 
2 – BẢNG LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, THỪA HÀNH, PHỤC V

Đơn vị tính : 1.000 đồng.
CHỨC DANH
CÔNG VIỆC

S
BẬC
I II III IV V VI
01 – Ngạch lương
– Hệ số :
– Mức lương
D.01 4.000 4.150 4.300      
02 – Ngạch lương
– Hệ số :
– Mức lương
D.02 3.500          
03 – Ngạch lương
– Hệ số :
– Mức lương
D.03 3.300          
04 – Ngạch lương
– Hệ số :
– Mức lương
D.04 3.000          
v.v….              

Ghi chú:

01: Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh sau : (Các bạn liệt kê đầy đủ các chức danh được xếp vào ngạch lương này).
Lưu ý: Một ngạch lương có thể áp dụng đối với nhiều chức danh. Tiêu chuẩn chức danh đầy đủ do doanh nghiệp quy định
VÍ DỤ:
01/ Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh Trưởng, phó các phòng ban
02/ Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh như: kế toán viên, nhân viên kinh doanh, thủ quỹ, nhân viên kỹ thuật, nhân viên tuyển dụng, nhân viên hành chính nhân sự …..
03/  Ngạch lương  : Áp dụng cho các chức danh như: Văn thư, đội trưởng
04/ Ngạch lương   : Áp dụng cho chức danh nhân viên lễ tân

 
3/- THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG CỦA CÔNG NHÂN, NHÂN VIÊN TRỰC TIẾP SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ PHỤC VỤ.
 

Đơn vị tính : 1.000 đồng.
CHỨC DANH
CÔNG VIỆC

S
BẬC
I II III IV V VI VII
01 – Ngạch lương
– Hệ số :
– Mức lương
B.01 2.900 3.000          
02 – Ngạch lương
Hệ số :
– Mức lương :
B.02 2.800 2.900          
v.v….                

 
Ghi chú : Một chức danh của thang lương, bảng lương của công nhân trực tiếp sản xuất có thể áp dụng đối với nhiều loại công việc. Tiêu chuẩn chức danh quy định tại tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật.
Ví dụ:
01/ Ngạch lương: Áp dụng cho chức danh nhân viên lái xe
02/ Ngạch lương: Áp dụng cho chức danh nhân viên bảo v

 
                                                       PH CP LƯƠNG (nếu có) :

Đơn v tính : 1.000 đng.
PH CP LƯƠNG T L PH CP MC PH CP
1. Tiền ăn giữa ca 18.51% 500
2. Tiền trách nhiệm đội trưởng 18.51% 500
3. Tiền trách nhiệm đội phó, ca trưởng 9.26% 250
   

 
Ghi chú:
Mc ph cp = t l ph cp x tin lương ti thiu doanh nghip áp dng.

                                                          ……Ngày….. tháng….. năm…
 GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)


NHỮNG CHÚ Ý KHI XÂY DỰNG THANG BẢNG LƯƠNG:

–  Về quy ước mã số của hệ thống thang lương, bảng lương:

Bảng lương chức vụ quản lý doanh nghiệp (Mã số C)
+ C.01 – Tổng Giám Đốc / Giám Đốc
+ C.02 – Phó Tổng Giám Đốc / Phó Giám Đốc
+ C.03 – Kế Toán Trưởng

Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ thừa hành, phục vụ (Mã số D)
+ D.01 – Chuyên viên cao cấp, kinh tế viên cao cấp, kỹ sư cao cấp
Chức danh: Thành viên cố vấn, Cộng tác viên (trình độ trên Đại Học)
+ D.02 – Chuyên viên chính, kinh tế viên chính, kỹ sư chính
Chức danh : Trưởng phòng (trình độ Đại Học)
+ D.03 – Chuyên viên, kinh tế viên, kỹ sư
Chức danh: Phó Trưởng phòng (trình độ Đại Học)
+ D.04 – Cán sự, kỹ thuật viên (trình độ Cao đẳng, Trung cấp)
+ D.05 – Nhân viên văn thư
+ D.06 – Nhân viên phục vụ

Bảng lương của công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất kinh doanh và phục vụ (Mã số A và Mã số B)
Mã số A.1 : Có 12 ngành nghề
Mã số A.2 : Có 7 ngành nghề
Mã số B có 15 ngành nghề : Từ B.1 đến B.15
 
 

Các bạn muốn học thực hành làm kế toán tổng hợp trên chứng từ thực tế, thực hành xử lý các nghiệp vụ hạch toán, tính thuế, kê khai thuế, tính lương, trích khấu hao….lập báo cáo tài chính, quyết toán thuế cuối năm … thì có thể tham gia: Lớp học thực hành kế toán thực tế tại Kế toán Thiên Ưng
__________________________________________________

hệ thống thang bảng lương năm 2018

TƯ VẤN MIỄN PHÍ - HỖ TRỢ 24/7

Nếu bạn đang quan tâm " KHÓA KẾ TOÁN TỔNG HỢP THỰC TẾ " thì hãy để lại thông tin tại đây. Chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay để hỗ trợ bạn.

Địa chỉ học(*): Hà NộiTP HCMTỉnh Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *